Từ: vàng như nghệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vàng như nghệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vàngnhưnghệ

Dịch vàng như nghệ sang tiếng Trung hiện đại:

蜡黄 《形容颜色黄得像蜡。》sắc mặt của bệnh nhân vàng như nghệ.
病人面色蜡黄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ

nghệ:củ nghệ
nghệ:tài nghệ
nghệ:tài nghệ
nghệ羿:tài nghệ
nghệ:nghệ thuật
nghệ:củ nghệ
nghệ:nghệ thuật
nghệ:tài nghệ
nghệ:tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo
nghệ:tài nghệ
nghệ:tài nghệ
vàng như nghệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vàng như nghệ Tìm thêm nội dung cho: vàng như nghệ