Từ: vào quỹ đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vào quỹ đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vàoquỹđạo

Dịch vào quỹ đạo sang tiếng Trung hiện đại:

上轨道 《比喻事情开始正常而有秩序地进行。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỹ

quỹ:phiếu quỹ (hòm phiếp)
quỹ:quỹ (cái hòm)
quỹ:phiếu quỹ (hòm phiếp)
quỹ:quỹ (cái hòm)
quỹ:quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ
quỹ:quỹ độ (ước lượng)
quỹ:quỹ (bóng mặt trời)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
quỹ:quỹ (giỏ đựng đất)
quỹ:quỹ (giỏ đựng đất)
quỹ:quỹ đạo
quỹ:quỹ đạo
quỹ󰘺:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ:(Dáng ngựa khoẻ mạnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
vào quỹ đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vào quỹ đạo Tìm thêm nội dung cho: vào quỹ đạo