Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vào quỹ đạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vào quỹ đạo:
Dịch vào quỹ đạo sang tiếng Trung hiện đại:
上轨道 《比喻事情开始正常而有秩序地进行。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quỹ
| quỹ | 匭: | phiếu quỹ (hòm phiếp) |
| quỹ | 匮: | quỹ (cái hòm) |
| quỹ | 匦: | phiếu quỹ (hòm phiếp) |
| quỹ | 匱: | quỹ (cái hòm) |
| quỹ | 宄: | quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ |
| quỹ | 揆: | quỹ độ (ước lượng) |
| quỹ | 晷: | quỹ (bóng mặt trời) |
| quỹ | 柜: | quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo) |
| quỹ | 櫃: | quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo) |
| quỹ | 蒉: | quỹ (giỏ đựng đất) |
| quỹ | 蕢: | quỹ (giỏ đựng đất) |
| quỹ | 軌: | quỹ đạo |
| quỹ | 轨: | quỹ đạo |
| quỹ | : | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |
| quỹ | 餽: | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |
| quỹ | 馈: | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |
| quỹ | 饋: | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |
| quỹ | 騤: | (Dáng ngựa khoẻ mạnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: vào quỹ đạo Tìm thêm nội dung cho: vào quỹ đạo
