Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vẽ đường hươu chạy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẽ đường hươu chạy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẽđườnghươuchạy

Dịch vẽ đường hươu chạy sang tiếng Trung hiện đại:

xem vẽ đường cho hươu chạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẽ

vẽ𫥯:ăn bánh vẽ
vẽ𡲈:vẽ vời
vẽ𫵡: 
vẽ𡳒:vẽ tranh, vẽ vời
vẽ:vẽ đậu
vẽ𪽗:ăn bánh vẽ
vẽ𦘧:đẹp như vẽ
vẽ󰖽:vẽ hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hươu

hươu:con hươu, hươu sao
hươu:con hươu, hươu sao
hươu:con hươu, hươu sao
hươu:con hươu, hươu sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy

chạy:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼋:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼌:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𬦳:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
vẽ đường hươu chạy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẽ đường hươu chạy Tìm thêm nội dung cho: vẽ đường hươu chạy