Từ: xác ướp cổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xác ướp cổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xácướpcổ

Dịch xác ướp cổ sang tiếng Trung hiện đại:

古尸 《古人的尸体, 从古代一直保存下来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác:xác (gõ, đánh)
xác:xơ xác, thể xác
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: ướp

ướp:ướp trà, ướp lạnh
ướp:ướp hương; ướp xác
ướp󰷹:ướp lạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ:cổ ngưu (bò đực)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ (ruộng muối)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ giả (kẻ mù)
cổ: 
cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ:cổ trướng
cổ: 
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ động
cổ:cổ động
xác ướp cổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xác ướp cổ Tìm thêm nội dung cho: xác ướp cổ