Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch xả lũ sang tiếng Trung hiện đại:
泄洪Nghĩa chữ nôm của chữ: xả
| xả | 卸: | xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc) |
| xả | 扯: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xả | 捨: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
| xả | 撦: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lũ
| lũ | 偻: | bè lũ |
| lũ | 僂: | bè lũ |
| lũ | 𠎪: | bè lũ |
| lũ | 娄: | lũ lượt |
| lũ | 婁: | lũ lượt |
| lũ | 寠: | lũ lượt |
| lũ | 屡: | lũ lượt |
| lũ | 屢: | lũ lượt |
| lũ | 屦: | lũ lượt |
| lũ | 屨: | lũ lượt |
| lũ | 溇: | lũ lụt |
| lũ | 漊: | lũ lụt |
| lũ | 𬉆: | lũ lụt |
| lũ | 瘻: | lam lũ |
| lũ | 缕: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 縷: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 盧: | lũ lượt |
| lũ | 褛: | lam lũ |
| lũ | 褸: | lam lũ |

Tìm hình ảnh cho: xả lũ Tìm thêm nội dung cho: xả lũ
