Từ: xứ sở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xứ sở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xứsở

Nghĩa xứ sở trong tiếng Việt:

["- dt. Đất nước, quê hương: yêu quê hương xứ sở Lào là xứ sở chăm pa."]

Dịch xứ sở sang tiếng Trung hiện đại:

地域 《地方(指本乡本土)。》
金瓯 《金属的杯子, 比喻完整的疆土。泛指国土。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xứ

xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xứ:xứ sở
xứ:xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sở

sở󰀏:xứ sở; sở trường
sở:xứ sở; sở trường
sở:nước Sở
sở:cơ sở
sở:cơ sở

Gới ý 15 câu đối có chữ xứ:

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

xứ sở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xứ sở Tìm thêm nội dung cho: xứ sở