Dịch Đan sang tiếng Trung hiện đại:
编; 编织 ; 打 ; 编制 《把细长条状的东西交叉组织起来。》đan sọt编筐子
đan áo len
编织毛衣
sọt đan bằng cành liễu
用柳条编制的筐子
đan áo len
打毛衣
钩 《用带钩的针编织。》
đan một cái túi bằng sợi.
钩一个针线包。
结 ; 纡; 缀 《在条状物上打疙瘩或用这种方式制成物品。》
đan lưới.
结网。
đan; dệt
编织
đan lưới đánh cá
织鱼网
đan lưới
缀网
丹 《依成方制成的颗粒状或粉末状的中药(从前道家炼药多用朱砂, 所以称为"丹")。》
钩织 《钩织者的行为或动作。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Đan:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên
Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

Tìm hình ảnh cho: Đan Tìm thêm nội dung cho: Đan
