Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điểm tâm sáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điểm tâm sáng:
Dịch điểm tâm sáng sang tiếng Trung hiện đại:
早茶 ; 早点 ; 早饭; 点心 《早晨吃的茶点。》điểm tâm sáng kiểu Quảng Đông粤式早茶
Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng
| sáng | 𫤤: | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 𠓇: | sáng tỏ |
| sáng | 创: | sáng tạo |
| sáng | 剏: | sáng lập |
| sáng | 剙: | sáng lập |
| sáng | 創: | sáng lập |
| sáng | : | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 灲: | sáng tỏ |
| sáng | 𤍎: | |
| sáng | 𤏬: | sáng tỏ |
Gới ý 15 câu đối có chữ điểm:

Tìm hình ảnh cho: điểm tâm sáng Tìm thêm nội dung cho: điểm tâm sáng
