Cao su chống va đập cửa
Chữ 膍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膍, chiết tự chữ TÌ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 膍:
膍
Pinyin: pi2;
Việt bính: fu4 pei4;
膍 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 膍
(Danh) Dạ dày bò.(Tính) Dày, hậu.
◇Vương An Thạch 王安石: Phúc lí tì hậu 福履膍厚 (Thượng điền chánh ngôn khải 上田正言啟) Phúc lộc dồi dào.
Nghĩa của 膍 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
lá sách (trâu bò)。古代指牛的百叶。
Từ ghép:
膍胵
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
lá sách (trâu bò)。古代指牛的百叶。
Từ ghép:
膍胵
Chữ gần giống với 膍:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 膍 Tìm thêm nội dung cho: 膍
