Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 争 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 争, chiết tự chữ CHANH, DANH, TRANH, TRÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争:

争 tranh, tránh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 争

Chiết tự chữ chanh, danh, tranh, tránh bao gồm chữ 刀 聿 hoặc 爫 彐 亅 爭 hoặc 刀 彐 亅 hoặc 刀 肀 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 争 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 聿
  • dao, đao, đeo
  • duật
  • 2. 争 cấu thành từ 4 chữ: 爫, 彐, 亅, 爭
  • làm, trảo
  • kí, kẹ, kệ
  • quyết
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • 3. 争 cấu thành từ 3 chữ: 刀, 彐, 亅
  • dao, đao, đeo
  • kí, kẹ, kệ
  • quyết
  • 4. 争 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 肀
  • dao, đao, đeo
  • duật, duật1
  • tranh, tránh [tranh, tránh]

    U+4E89, tổng 6 nét, bộ Quyết 亅
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 爭;
    Pinyin: zheng1, zheng4;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    tranh, tránh

    Nghĩa Trung Việt của từ 争

    Giản thể của chữ .

    chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
    danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
    tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)

    Nghĩa của 争 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (爭)
    [zhēng]
    Bộ: 亅 - Quyết
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRANH
    1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
    争冠军
    tranh quán quân; tranh hạng nhất.
    力争上游
    cố gắng vượt lên hàng đầu.
    分秒必争
    giành giật từng phút từng giây.
    大家争着发言。
    mọi người tranh nhau phát biểu.
    2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
    争吵
    tranh cãi
    争端
    tranh chấp
    意见已经一致,不必再争了。
    ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.

    3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
    总数还争多少?
    tổng số còn thiếu bao nhiêu?
    争点儿摔了一跤。
    suýt nữa thì ngã rồi.
    4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
    争知
    sao biết được.
    争奈
    thế nào
    争忍
    sao nỡ
    Từ ghép:
    争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴

    Chữ gần giống với 争:

    ,

    Dị thể chữ 争

    , ,

    Chữ gần giống 争

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 争 Tự hình chữ 争 Tự hình chữ 争 Tự hình chữ 争

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

    chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
    danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
    tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
    争 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 争 Tìm thêm nội dung cho: 争