Từ: 伏念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phục niệm
Lui về tự kiểm điểm, xét mình.
◇Đông Phương Sóc 朔:
Phục niệm tư quá hề, vô khả cải giả
兮, 者 (Thất gián 諫, Sơ phóng 放).Kính từ thường dùng trong thư từ đối với bậc tôn giả. ☆Tương tự:
phục duy
惟.
◇Hàn Dũ 愈:
Phục niệm kim hữu nhân nhân tại thượng vị, nhược bất vãng cáo chi nhi toại hành, thị quả ư tự khí, nhi bất dĩ cổ chi quân tử chi đạo đãi ngô tướng dã
位, 行, 棄, 也 (Thượng tể tướng thư 書).Xin bậc trên thể sát hạ tình (kính từ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
伏念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏念 Tìm thêm nội dung cho: 伏念