Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砧, chiết tự chữ CHIÊM, CHÂM, CHỈM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砧:
砧
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;
砧 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 砧
(Danh) Chày đá để giặt quần áo.◇Nguyễn Du 阮攸: Tảo hàn dĩ giác vô y khổ, Hà xứ không khuê thôi mộ châm 早寒已覺無衣苦, 何處空閨催暮砧 (Thu dạ 秋夜) Mới bắt đầu lạnh mà đã thấy khổ vì thiếu áo, Nơi đâu tiếng chày đập vải của người phòng không rộn bóng chiều.
§ Quách Tấn dịch thơ: Lạnh sơ đã khổ phần không áo, Đập vải nhà ai rộn bóng chiều.
(Danh) Cái thớt.
◎Như: nhục châm 肉砧 thớt cắt thịt.
(Danh) Châm chất 砧鑕 tấm ván kê dưới thân người lúc bị hành hình thời xưa.
chỉm, như "ngồi chim chỉm (ngồi bất động)" (vhn)
châm (btcn)
chiêm, như "chiêm (thớt để băm)" (gdhn)
Nghĩa của 砧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (碪)
[zhēn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
cái đe sắt; cái bàn giặt; cái thớt gỗ。捶或砸东西时垫在底下的器具,有铁的(砸钢铁材料时用)、石头的(捶衣物时用)、木头的(即砧板)。
Từ ghép:
砧板 ; 砧骨 ; 砧木 ; 砧子
[zhēn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
cái đe sắt; cái bàn giặt; cái thớt gỗ。捶或砸东西时垫在底下的器具,有铁的(砸钢铁材料时用)、石头的(捶衣物时用)、木头的(即砧板)。
Từ ghép:
砧板 ; 砧骨 ; 砧木 ; 砧子
Chữ gần giống với 砧:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砧
碪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砧
| chiêm | 砧: | chiêm (thớt để băm) |
| châm | 砧: | |
| chỉm | 砧: | ngồi chim chỉm (ngồi bất động) |

Tìm hình ảnh cho: 砧 Tìm thêm nội dung cho: 砧
