Chữ 砧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砧, chiết tự chữ CHIÊM, CHÂM, CHỈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砧:

砧 châm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砧

Chiết tự chữ chiêm, châm, chỉm bao gồm chữ 石 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砧 cấu thành từ 2 chữ: 石, 占
  • thạch, đán, đạn
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • châm [châm]

    U+7827, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zam1;

    châm

    Nghĩa Trung Việt của từ 砧

    (Danh) Chày đá để giặt quần áo.
    ◇Nguyễn Du
    : Tảo hàn dĩ giác vô y khổ, Hà xứ không khuê thôi mộ châm , (Thu dạ ) Mới bắt đầu lạnh mà đã thấy khổ vì thiếu áo, Nơi đâu tiếng chày đập vải của người phòng không rộn bóng chiều.
    § Quách Tấn dịch thơ: Lạnh sơ đã khổ phần không áo, Đập vải nhà ai rộn bóng chiều.

    (Danh)
    Cái thớt.
    ◎Như: nhục châm thớt cắt thịt.

    (Danh)
    Châm chất tấm ván kê dưới thân người lúc bị hành hình thời xưa.

    chỉm, như "ngồi chim chỉm (ngồi bất động)" (vhn)
    châm (btcn)
    chiêm, như "chiêm (thớt để băm)" (gdhn)

    Nghĩa của 砧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (碪)
    [zhēn]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHÂM
    cái đe sắt; cái bàn giặt; cái thớt gỗ。捶或砸东西时垫在底下的器具,有铁的(砸钢铁材料时用)、石头的(捶衣物时用)、木头的(即砧板)。
    Từ ghép:
    砧板 ; 砧骨 ; 砧木 ; 砧子

    Chữ gần giống với 砧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Dị thể chữ 砧

    ,

    Chữ gần giống 砧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砧 Tự hình chữ 砧 Tự hình chữ 砧 Tự hình chữ 砧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砧

    chiêm:chiêm (thớt để băm)
    châm: 
    chỉm:ngồi chim chỉm (ngồi bất động)
    砧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砧 Tìm thêm nội dung cho: 砧