Từ: 勤儉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤儉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cần kiệm
Chăm chỉ và dè sẻn.
◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Trị gia cần kiệm, bất khẳng vọng phí nhất tiền
儉, 錢 (Quế viên ngoại đồ cùng sám hối 悔) Coi sóc nhà siêng năng và tiết kiệm, không chịu uổng phí một đồng tiền.

Nghĩa của 勤俭 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínjiǎn] cần cù tiết kiệm; cần kiệm。勤劳而节俭。
勤俭建国。
cần cù xây dựng tổ quốc.
勤俭过日子。
sống tiết kiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儉

cợm:kệch cợm
hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
hẹm: 
kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
thiếu:túng thiếu

Gới ý 15 câu đối có chữ 勤儉:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

勤儉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤儉 Tìm thêm nội dung cho: 勤儉