Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗷, chiết tự chữ NGAO, NGOAO, NGÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗷:
嗷
Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou1 ngou4;
嗷 ngao
Nghĩa Trung Việt của từ 嗷
(Trạng thanh) Ngao ngao 嗷嗷: (1) Tiếng kêu thương. (2) Xao xác, om sòm, oai oái (tiếng kêu gào của nhiều người hoặc thú).◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn tính ngao ngao khả nại hà 萬姓嗷嗷可奈何 (Loạn hậu cảm tác 亂後感作) Muôn dân xao xác không biết làm sao.
(Danh) Ngao hồng 嗷鴻 chim hồng chim nhạn kêu thương, tỉ dụ dân hoạn nạn mất nhà mất cửa, li tán kêu than.
ngao, như "nghêu ngao" (vhn)
ngào, như "ngọt ngào" (btcn)
ngoao, như "ngoao ngoao (tiếng mèo kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 嗷 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗷
| ngao | 嗷: | nghêu ngao |
| ngoao | 嗷: | ngoao ngoao (tiếng mèo kêu) |
| ngào | 嗷: | ngọt ngào |

Tìm hình ảnh cho: 嗷 Tìm thêm nội dung cho: 嗷
