Từ: 囑付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囑付:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúc phó
Phó thác.
◇Thủy hử truyện 傳:
Sư huynh như thử thiên vạn chúc phó, bất khả thôi cố
, 故 (Đệ lục hồi) Sư huynh đã hết lòng phó thác (Lỗ Trí Thâm cho ta) như vậy, ta không thể chối từ.Dặn bảo, dặn dò.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Hựu chúc phó nô bộc: Câu yếu tiểu tâm an phận
僕: 分 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 名) Lại dặn dò nô bộc: Đều phải cẩn thận ở yên phận mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囑

chúc:chúc thư, di chúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..
囑付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囑付 Tìm thêm nội dung cho: 囑付