dong quan
Vẻ mặt dáng dấp, dong mạo nghi thái.
◇Tư Mã Quang 司馬光:
Ư thị thì, Quân niên thượng vị quán, vi nhân trường đại, hữu dong quan, luận nghị khảng khái, độc thư chúc văn, tài mẫn quá nhân
於是時, 君年尚未冠, 為人長大, 有容觀, 論議慷慨, 讀書屬文, 材敏過人 (Tiến sĩ Ngô Quân mộ chí minh 進士吳君墓志銘).Mĩ quan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀
| quan | 觀: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 容觀 Tìm thêm nội dung cho: 容觀
