Từ: 容觀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容觀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 容 • 觀

dong quan
Vẻ mặt dáng dấp, dong mạo nghi thái.
◇Tư Mã Quang 司馬光:
Ư thị thì, Quân niên thượng vị quán, vi nhân trường đại, hữu dong quan, luận nghị khảng khái, độc thư chúc văn, tài mẫn quá nhân
於是時, 君年尚未冠, 為人長大, 有容觀, 論議慷慨, 讀書屬文, 材敏過人 (Tiến sĩ Ngô Quân mộ chí minh 進士吳君墓志銘).Mĩ quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong容:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông容:chạy dông; dông dài
gióng容:gióng giả
giông容: 
rung容:rung rinh
ròng容:ròng rã
rông容:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀

quan觀:quan sát
容觀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容觀 Tìm thêm nội dung cho: 容觀