Từ: 居正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư chánh
Xử sự theo đạo thường.
◇Can Bảo 寶:
Tiến sĩ giả dĩ cẩu đắc vi quý, nhi bỉ cư chánh
貴, 正 (Tấn kỉ luận Tấn Vũ đế cách mệnh 命).Đế vương lên ngôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
居正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居正 Tìm thêm nội dung cho: 居正