Chữ 巇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巇, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 巇:

巇 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巇

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 山 戲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巇 cấu thành từ 2 chữ: 山, 戲
  • san, sơn
  • hi, huy, hé, hí, hô
  • hi [hi]

    U+5DC7, tổng 20 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 巇

    (Tính) Nguy hiểm.
    ◇Nguyễn Du
    : Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi 西 (Chu hành tức sự ) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở.

    (Danh)
    Lỗ hốc, chỗ hở.
    ◇Hàn Dũ : Nhược ư tài nhi hủ ư lực, bất năng bôn tẩu thừa ki để hi, dĩ yếu quyền lợi , , (Thích ngôn ) Tài sức yếu kém, không biết chạy vạy thừa cơ lợi dụng (chỗ sơ hở) để tranh đoạt quyền lợi.

    Nghĩa của 巇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 山- Sơn
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    1. khe hở; kẻ hở。隙间。
    2. cơ hội; dịp。比喻可乘之机。

    Chữ gần giống với 巇:

    , , 𡾵,

    Chữ gần giống 巇

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巇 Tự hình chữ 巇 Tự hình chữ 巇 Tự hình chữ 巇

    巇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巇 Tìm thêm nội dung cho: 巇