Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 平時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平時:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình thì
Bình thường, bình nhật.
◇Lí Thương Ẩn 隱:
Thập nhị tằng thành lãng uyển tây, Bình thì tị thử phất hồng nghê
西, 霓 (Cửu Thành cung 宮).Buổi thái bình.
◇Lí San Phủ 甫:
Thư sinh chỉ thị bình thì vật, Nam tử tranh vô loạn thế tài?
物, (Tống Lí tú tài nhập quân 軍).

Nghĩa của 平时 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngshí] 1. bình thường; lúc thường; ngày thường。一般的,通常的时候(区别于特定的或特指的时候)。
2. thời bình。指平常时期(区别于非常时期,如战时、戒严时)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà:thà rằng
thì:thì giờ; thì thầm
thìa:thìa canh
thời:thời tiết
平時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平時 Tìm thêm nội dung cho: 平時