dẫn quyết
Tự sát.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷:
Cập tội chí võng gia, bất năng dẫn quyết tự tài
及罪至罔加, 不能引決自裁 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書).Phân xử, quyết đoán.
◇Đào Tông Nghi 陶宗儀:
Hữu tượng nhân trình hạn kê vi, án cụ, lại thỉnh dẫn quyết
有匠人程限稽違, 案具, 吏請引決 (Nam thôn xuyết canh lục 南村輟耕錄, Tượng quan nhân từ 匠官仁慈).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 決
| quyết | 決: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 決: |

Tìm hình ảnh cho: 引決 Tìm thêm nội dung cho: 引決
