Cao su chống va đập cửa

Từ: 引決 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引決:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dẫn quyết
Tự sát.
◇Tư Mã Thiên 遷:
Cập tội chí võng gia, bất năng dẫn quyết tự tài
加, 裁 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 書).Phân xử, quyết đoán.
◇Đào Tông Nghi 儀:
Hữu tượng nhân trình hạn kê vi, án cụ, lại thỉnh dẫn quyết
違, 具, (Nam thôn xuyết canh lục 錄, Tượng quan nhân từ 慈).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết: 
引決 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引決 Tìm thêm nội dung cho: 引決