Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 懵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懵, chiết tự chữ MẶNG, MỘNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懵:

懵 mộng, mặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懵

Chiết tự chữ mặng, mộng bao gồm chữ 心 瞢 hoặc 忄 瞢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懵 cấu thành từ 2 chữ: 心, 瞢
  • tim, tâm, tấm
  • măng, mộng
  • 2. 懵 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 瞢
  • tâm
  • măng, mộng
  • mộng, mặng [mộng, mặng]

    U+61F5, tổng 18 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng3, meng2;
    Việt bính: mung2 mung4 mung5;

    mộng, mặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 懵

    (Tính) Mộng đổng hồ đồ, không biết gì. ☆Tương tự: mông đổng , mông đổng , măng đổng .Một âm là mặng.

    (Tính)
    Buồn.
    mộng, như "mộng đổng (ngu dốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 懵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (懜)
    [měng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 20
    Hán Việt: MỘNG, MÔNG
    lờ mờ。懵懂。
    懵然无知。
    lờ mờ chẳng biết gì.
    Từ ghép:
    懵懂

    Chữ gần giống với 懵:

    ,

    Dị thể chữ 懵

    ,

    Chữ gần giống 懵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懵 Tự hình chữ 懵 Tự hình chữ 懵 Tự hình chữ 懵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懵

    mộng:mộng đổng (ngu dốt)
    懵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懵 Tìm thêm nội dung cho: 懵