Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn sinh
Cha mẹ sinh ra mình.Chỉ
đích thân
親, tức là dòng chính trong gia tộc. ◇Trần Khang Kì 祺:
Diễn Thánh Công chi bổn sanh bào tỉ khả phối công chi tử, ngô vi môi
子, 媒 (Lang tiềm kỉ văn 聞, Quyển thất) Chị ruột đích thân của Diễn Thánh Công có thể gả cho con trai của ông, tôi làm mai mối.Cá nhân, tự mình. ◇Nguyên Chẩn 稹:
Bổn sinh đắc thất khinh
輕 (Cổ khách nhạc 樂) Tự ta đây coi thường được hay mất.Chỉ một trong mười hai bộ kinh Phật giáo, dịch âm là
đồ-đà-già
伽, kể sự tích công đức tiền sinh của Phật Đà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
本生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本生 Tìm thêm nội dung cho: 本生