Cao su chống va đập cửa
Chữ 浸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浸, chiết tự chữ RẪM, THÂM, THẤM, TRẪM, TẨM, TẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浸:
浸
Pinyin: jin4, qin1;
Việt bính: zam3;
浸 tẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 浸
(Động) Ngâm, nhúng.◎Như: tẩm thủy 浸水 ngâm nước.
(Động) Thấm ướt.
◇Dương Quýnh 楊烱: Câu thủy tẩm bình sa 溝水浸平沙 (Tống Phong Thành Vương Thiếu Phủ 送豐城王少府) Nước ngòi thấm bãi cát.
(Phó) Dần dần.
◇Kim sử 金史: Quốc thế tẩm thịnh 國勢浸盛 (Binh chế 兵制) Thế nước dần thịnh.
(Danh) Tên gọi chung các chằm lớn.
tắm, như "tắm rửa" (vhn)
rẫm, như "rờ rẫm" (btcn)
tẩm, như "tẩm (ngâm nước); tẩm bổ" (btcn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)
thâm, như "thâm trầm" (btcn)
trẫm, như "trẫm mình" (btcn)
Nghĩa của 浸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (寖)
[jìn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TẨM
1. ngâm; dầm; ngâm trong nước。泡在液体里。
浸种。
ngâm giống.
放在开水里浸一浸。
cho vào nước sôi ngâm một chút.
2. thấm; ngấm。液体渗入。
衣服让汗浸湿了。
quần áo bị thấm ướt rồi.
书
3. dần dần; từ từ。逐渐。
友情浸厚。
tình bạn dần dần thêm nồng thắm.
Từ ghép:
浸沉 ; 浸膏 ; 浸剂 ; 浸泡 ; 浸染 ; 浸润 ; 浸透 ; 浸种 ; 浸渍
[jìn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TẨM
1. ngâm; dầm; ngâm trong nước。泡在液体里。
浸种。
ngâm giống.
放在开水里浸一浸。
cho vào nước sôi ngâm một chút.
2. thấm; ngấm。液体渗入。
衣服让汗浸湿了。
quần áo bị thấm ướt rồi.
书
3. dần dần; từ từ。逐渐。
友情浸厚。
tình bạn dần dần thêm nồng thắm.
Từ ghép:
浸沉 ; 浸膏 ; 浸剂 ; 浸泡 ; 浸染 ; 浸润 ; 浸透 ; 浸种 ; 浸渍
Chữ gần giống với 浸:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸
| rẫm | 浸: | rờ rẫm |
| thâm | 浸: | thâm trầm |
| thấm | 浸: | thấm nước; thấm thoát |
| trẩm | 浸: | |
| trẫm | 浸: | trẫm mình |
| tẩm | 浸: | tẩm (ngâm nước); tẩm bổ |
| tắm | 浸: | tắm rửa |

Tìm hình ảnh cho: 浸 Tìm thêm nội dung cho: 浸
