Cao su chống va đập cửa

Chữ 浸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浸, chiết tự chữ RẪM, THÂM, THẤM, TRẪM, TẨM, TẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浸:

浸 tẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浸

Chiết tự chữ rẫm, thâm, thấm, trẫm, tẩm, tắm bao gồm chữ 水 彐 冖 又 hoặc 氵 彐 冖 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浸 cấu thành từ 4 chữ: 水, 彐, 冖, 又
  • thuỷ, thủy
  • kí, kẹ, kệ
  • mịch
  • hựu, lại
  • 2. 浸 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 彐, 冖, 又
  • thuỷ, thủy
  • kí, kẹ, kệ
  • mịch
  • hựu, lại
  • tẩm [tẩm]

    U+6D78, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4, qin1;
    Việt bính: zam3;

    tẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 浸

    (Động) Ngâm, nhúng.
    ◎Như: tẩm thủy
    ngâm nước.

    (Động)
    Thấm ướt.
    ◇Dương Quýnh : Câu thủy tẩm bình sa (Tống Phong Thành Vương Thiếu Phủ ) Nước ngòi thấm bãi cát.

    (Phó)
    Dần dần.
    ◇Kim sử : Quốc thế tẩm thịnh (Binh chế ) Thế nước dần thịnh.

    (Danh)
    Tên gọi chung các chằm lớn.

    tắm, như "tắm rửa" (vhn)
    rẫm, như "rờ rẫm" (btcn)
    tẩm, như "tẩm (ngâm nước); tẩm bổ" (btcn)
    thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)
    thâm, như "thâm trầm" (btcn)
    trẫm, như "trẫm mình" (btcn)

    Nghĩa của 浸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (寖)
    [jìn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TẨM
    1. ngâm; dầm; ngâm trong nước。泡在液体里。
    浸种。
    ngâm giống.
    放在开水里浸一浸。
    cho vào nước sôi ngâm một chút.
    2. thấm; ngấm。液体渗入。
    衣服让汗浸湿了。
    quần áo bị thấm ướt rồi.

    3. dần dần; từ từ。逐渐。
    友情浸厚。
    tình bạn dần dần thêm nồng thắm.
    Từ ghép:
    浸沉 ; 浸膏 ; 浸剂 ; 浸泡 ; 浸染 ; 浸润 ; 浸透 ; 浸种 ; 浸渍

    Chữ gần giống với 浸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浸 Tự hình chữ 浸 Tự hình chữ 浸 Tự hình chữ 浸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸

    rẫm:rờ rẫm
    thâm:thâm trầm
    thấm:thấm nước; thấm thoát
    trẩm: 
    trẫm:trẫm mình
    tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
    tắm:tắm rửa
    浸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浸 Tìm thêm nội dung cho: 浸