bệnh độc
Khuẩn độc sinh ra bệnh.Tỉ dụ tư tưởng gây độc hại. ◎Như:
nhất cá thanh niên triêm nhiễm liễu cá nhân chủ nghĩa đích bệnh độc, tựu vãng vãng chỉ khán đáo cá nhân đích lợi ích, khán bất đáo quốc gia đích lợi ích
一個青年沾染了個人主義的病毒, 就往往只看到個人的利益, 看不到國家的利益.Chỉ bệnh lậu, bệnh dương mai. ◇Lỗ Tấn 魯迅:
Nhân vi phụ thân đích bất kiểm, tiên thiên đắc liễu bệnh độc, trung đồ bất năng tố nhân liễu
因為父親的不檢, 先天得了病毒, 中途不能做人了 (Phần 墳, Ngã môn hiện tại chẩm dạng tố phụ thân 我們現在怎樣做父親).
Nghĩa của 病毒 trong tiếng Trung hiện đại:
siêu vi trùng; mầm độc; vi-rút。比病菌更小、用电子显微镜才能看见的病原体。能通过滤菌器,所以又叫滤过性病毒。天花、麻疹、脑炎、牛瘟等疾病就是由不同的病毒引起的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |

Tìm hình ảnh cho: 病毒 Tìm thêm nội dung cho: 病毒
