Chữ 沾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沾, chiết tự chữ CHEM, CHĂM, THÊM, TRIÊM, TRÈM, ĐIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沾:

沾 triêm, điếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沾

Chiết tự chữ chem, chăm, thêm, triêm, trèm, điếp bao gồm chữ 水 占 hoặc 氵 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 占
  • thuỷ, thủy
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 2. 沾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 占
  • thuỷ, thủy
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • triêm, điếp [triêm, điếp]

    U+6CBE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan1, tian1, tie1, dian4, chan1;
    Việt bính: zim1;

    triêm, điếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 沾

    (Động) Thấm, thấm ướt.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Bi quân lão biệt lệ triêm cân (Lâm Giang tống Hạ Chiêm ) Thương cho anh tuổi già (mà còn) li biệt, lệ thấm ướt khăn.

    (Động)
    Dính, chạm, tiếp xúc.
    ◎Như: lạn nê triêm tại y phục thượng bùn dính trên quần áo, tích tửu bất triêm một giọt rượu cũng không đụng tới (nhất quyết không uống rượu).

    (Động)
    Nhiễm, lây.
    ◎Như: triêm nhiễm ác tập tiêm nhiễm thói xấu.

    (Động)
    Được nhờ cái tốt, hay của người khác.
    ◎Như: triêm quang thơm lây.

    (Động)
    Mang, có quan hệ.
    ◎Như: triêm thân đái cố có quan hệ họ hàng hoặc bạn bè.Một âm là điếp.

    (Tính)
    Hí hửng, tự đắc.
    ◇Sử Kí : Ngụy Kì giả, điếp điếp tự hỉ nhĩ, đa dị. Nan dĩ vi tướng, trì trọng , , . , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Ngụy Kì là người dương dương tự đắc, thường hay khinh suất trong công việc. Khó lòng làm thừa tướng, gánh vác những công việc hệ trọng.
    § Ghi chú: Tục đọc thiêm là sai.

    chăm, như "chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)" (vhn)
    trèm, như "tròm trèm" (btcn)
    triêm, như "triêm (làm ướt; vấy bẩn)" (btcn)
    chem, như "nói chem chép (nói luôn miệng)" (gdhn)
    thêm, như "thêm bớt, thêm thắt" (gdhn)

    Nghĩa của 沾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (霑)
    [zhān]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRIÊM
    1. thấm ướt; ướt。浸湿。
    泪流沾襟。
    nước mắt ướt đầm vạt áo.
    2. dính; thấm。因为接触而被东西附着上。
    沾水
    thấm nước
    3. tựa; chạm một chút。稍微碰上或挨上。
    沾边儿。
    tựa một bên
    脚不沾地。
    chân không chạm đất
    4. được; hưởng。因发生关系而得到(好处)。
    沾光
    được thơm lây
    利益均沾
    lợi ích cùng hưởng
    5. tốt; có thể。行;好;可以。
    不沾(不行,不成)。
    không được
    Từ ghép:
    沾边 ; 沾光 ; 沾亲 ; 沾染 ; 沾手 ; 沾沾自喜

    Chữ gần giống với 沾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 沾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沾 Tự hình chữ 沾 Tự hình chữ 沾 Tự hình chữ 沾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沾

    chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
    chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
    thêm:thêm bớt, thêm thắt
    triêm:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
    trèm:tròm trèm

    Gới ý 27 câu đối có chữ 沾:

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    沾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沾 Tìm thêm nội dung cho: 沾