Từ: 籠絡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籠絡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lung lạc
Lung

lạc
là hai khí cụ để cùm kẹp súc vật. Nghĩa bóng: Dùng quyền lực hoặc thủ đoạn chế ngự người khác. ◇Tống sử 史:
Tự Thái Kinh đắc chánh, sĩ đại phu vô bất thụ kì lung lạc
政, (Hồ An Quốc truyện 傳) Từ khi Thái Kinh nắm được quyền chính, các sĩ phu không ai không chịu sự kềm chế của ông ta.Quấn quanh, chằng chịt, triền nhiễu.Bao trùm, thống quát. § Cũng viết là
lung lạc
落. ◇Tư Mã Quang 光:
Đạo Nguyên hiếu trứ thư, chí dục lung lạc vũ trụ
書, 宙 (Lưu Đạo Nguyên , Thập quốc kỉ niên 年, Tự 序) (Lưu) Đạo Nguyên thích viết sách, chí muốn bao trùm vũ trụ.

Nghĩa của 笼络 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒngluò] lung lạc; lôi kéo。用手段拉拢人。
笼络人心。
lung lạc lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籠

lung:lung (lồng chim)
luông:luông tuồng
luồng:cây luồng
lồng:lồng chim
rong: 
ruồng:ruồng rẫy
trông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絡

lạc:mạch lạc; lung lạc
rạc:rời rạc
籠絡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 籠絡 Tìm thêm nội dung cho: 籠絡