Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缤, chiết tự chữ TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缤:

缤 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缤

Chiết tự chữ tân bao gồm chữ 丝 宾 hoặc 纟 宾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缤 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 宾
  • ti
  • thấn, tân
  • 2. 缤 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 宾
  • miên, mịch
  • thấn, tân
  • tân [tân]

    U+7F24, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繽;
    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 缤

    Giản thể của chữ .
    tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)

    Nghĩa của 缤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繽)
    [bīn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÂN

    rối rắm; rực rỡ; lả tả; sặc sỡ; lung tung。缤纷。
    Từ ghép:
    缤纷

    Chữ gần giống với 缤:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缤

    ,

    Chữ gần giống 缤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缤 Tự hình chữ 缤 Tự hình chữ 缤 Tự hình chữ 缤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缤

    tân:tân (dư dật)
    缤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缤 Tìm thêm nội dung cho: 缤