Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 攙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攙, chiết tự chữ SAM, SÀM, SỌM, XAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攙:

攙 sam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攙

Chiết tự chữ sam, sàm, sọm, xam bao gồm chữ 手 毚 hoặc 扌 毚 hoặc 才 毚 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攙 cấu thành từ 2 chữ: 手, 毚
  • thủ
  • 2. 攙 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 毚
  • thủ
  • 3. 攙 cấu thành từ 2 chữ: 才, 毚
  • tài
  • sam [sam]

    U+6519, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan1, xi2, xie2;
    Việt bính: caam1 caam4;

    sam

    Nghĩa Trung Việt của từ 攙

    (Tính) Sắc, bén, nhọn.

    (Động)
    Đâm, cắm vào.
    ◇Tô Thức
    : Thiên chu ngọc sóc sam vân lập, Nhất tuệ châu lưu lạc kính hàn , (Phật nhật san vinh trưởng lão phương trượng ).

    (Động)
    Châm biếm, mỉa mai, chế nhạo.
    ◇Lí Văn Úy : Xảo ngôn tương hí, lãnh ngữ tương sam , (Tương thần linh ứng , Đệ nhị chiệp).

    (Động)
    Chiếm lấy, đoạt.
    ◇Lương Khải Siêu : Hỗ sam hỗ đoạt, nhi chủ quyền như dịch kì hĩ , (Trung quốc chuyên chế chánh trị tiến hóa sử luận , Đệ nhị chương) Mà chủ quyền chiếm đoạt lẫn nhau như cuộc cờ vậy.

    (Động)
    Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp.
    ◎Như: nê lí sam trước thạch hôi trộn vôi với bùn.

    (Động)
    Chen vào, dự vào.

    (Động)
    Kéo dắt, nâng đỡ, dìu.
    ◎Như: sam phù dìu dắt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Cô nương tài hảo liễu, ngã khiếu Thu Văn muội muội đồng trước nhĩ sam hồi cô nương, hiết hiết khứ bãi , , (Đệ cửu thập lục hồi) Cô mới khỏe, để tôi bảo em Thu Văn cùng chị dìu cô về nghỉ thôi.

    (Danh)
    Tên sao.

    sọm, như "già sọm" (vhn)
    sàm, như "sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)" (btcn)
    xam, như "xam xám (hơi xám); xam xưa (lẫn lộn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 攙:

    , , , , , , , 𢹑, 𢹣, 𢹤, 𢹥, 𢹦, 𢹧, 𢹨, 𢹩, 𢹪, 𢹫,

    Dị thể chữ 攙

    ,

    Chữ gần giống 攙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攙 Tự hình chữ 攙 Tự hình chữ 攙 Tự hình chữ 攙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攙

    sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
    sọm:già sọm
    xam:xam xám (hơi xám); xam xưa (lẫn lộn)
    攙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攙 Tìm thêm nội dung cho: 攙