Cao su chống va đập cửa
Chữ 虸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虸, chiết tự chữ TỬA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虸:
虸
Pinyin: zi3, gong4, hong4, jiang4;
Việt bính: ;
虸
Nghĩa Trung Việt của từ 虸
tửa, như "tửa (giòi mới nở)" (vhn)
Nghĩa của 虸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐ]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ
方
sâu đen。虸蚄。黏虫。
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ
方
sâu đen。虸蚄。黏虫。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虸
| tửa | 虸: | tửa (giòi mới nở) |

Tìm hình ảnh cho: 虸 Tìm thêm nội dung cho: 虸
