Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谲, chiết tự chữ QUYỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谲:
谲
Biến thể phồn thể: 譎;
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
谲 quyệt
quyệt, như "quỷ quyệt" (gdhn)
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
谲 quyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 谲
Giản thể của chữ 譎.quyệt, như "quỷ quyệt" (gdhn)
Nghĩa của 谲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譎)
[jué]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: QUYẾT
书
lừa dối; dối gạt; dối trá。欺诈。
Từ ghép:
谲诈
[jué]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: QUYẾT
书
lừa dối; dối gạt; dối trá。欺诈。
Từ ghép:
谲诈
Dị thể chữ 谲
譎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谲
| quyệt | 谲: | quỷ quyệt |

Tìm hình ảnh cho: 谲 Tìm thêm nội dung cho: 谲
