Cao su chống va đập cửa

Từ: 轉動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轉動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyển động
Xoay, quay (xung quanh một trung tâm điểm hay một trục ở giữa).
◎Như:
ma thiên phi luân tài chuyển động một đa cửu, tựu khai thủy hữu nhân hảm đầu vựng, đại hô cật bất tiêu
久, 暈, 消 cái vòng cao khổng lồ (trò chơi có vòng tròn lớn, treo ghế ngồi, chạy xoay quanh một trục) vừa mới xoay chưa được bao lâu, đã bắt đầu có người kêu bị chóng mặt, la oai oái chịu không nổi.Thân mình cử động.
◇Trương Thế Nam 南:
Cân hài luyên súc, chuyển động gian nan
縮, 難 (Du hoạn kỉ văn 聞, Quyển bát) Gân cốt ràng buộc, cử động khó khăn.Dời chuyển, biến động.Xoay xở, kiếm sống.Phiếm chỉ hành động.

Nghĩa của 转动 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎndòng] chuyển động。转身活动;身体或物体的某部分自由活动。
伤好后,腰部转动自如。
sau khi vết thương lành, phần lưng có thể cử động thoải mái.
[zhuàndòng]
1. chuyển động; quay。物体以一点为中心或以一直线为轴作圆周运动。
水可以使磨转动
nước có thể làm quay cối xay.
2. làm chuyển động; làm quay。使转动。
转动辘轳把儿。
làm quay ròng rọc kéo nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉

chuyên:chuyên chở
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
轉動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轉動 Tìm thêm nội dung cho: 轉動