Cao su chống va đập cửa

Từ: phó lý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phó lý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phó

Nghĩa phó lý trong tiếng Việt:

["- Người phụ cho lý trưởng (cũ)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: phó

phó:phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)
phó:phó thác
phó:sư phó, phó mộc
phó:bác phó mộc
phó:phó thác
phó:cáo phó
phó:cáo phó
phó:đi phó hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)

Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

phó lý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phó lý Tìm thêm nội dung cho: phó lý