Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 暈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暈, chiết tự chữ QUẦNG, VẦNG, VỪNG, VỰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暈:

暈 vựng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暈

Chiết tự chữ quầng, vầng, vừng, vựng bao gồm chữ 日 軍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暈 cấu thành từ 2 chữ: 日, 軍
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • quân
  • vựng [vựng]

    U+6688, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun1, yun4;
    Việt bính: wan4 wan6;

    vựng

    Nghĩa Trung Việt của từ 暈

    (Động) Hôn mê, bất tỉnh.
    ◎Như: vựng đảo
    hôn mê, vựng quyết ngất đi.

    (Động)
    Cảm thấy choáng váng, chóng mặt, say sóng (khi đi xe, đi thuyền, ...).
    ◎Như: vựng cơ cảm giác choáng váng khi đi máy bay, vựng xa say xe.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhân huyễn vựng bất năng lập, tọa địa thượng , (Địa chấn ) Người choáng váng không đứng vững được, phải ngồi xuống đất.

    (Tính)
    Choáng váng, xây xẩm.
    ◎Như: đầu vựng nhãn hoa đầu váng mắt hoa.

    (Danh)
    Quầng, vừng sáng của mặt trời mặt trăng.
    ◎Như: nguyệt vựng quầng trăng.

    (Danh)
    Vầng ánh sáng lù mù.
    ◇Hàn Dũ : Mộng giác đăng sanh vựng, Tiêu tàn vũ tống lương , (Túc long cung than 宿) Mộng tỉnh đèn lù mù, Đềm tàn mưa tiễn lạnh.

    (Danh)
    Vầng hồng trên mặt.
    ◎Như: tửu vựng vầng mặt đỏ hồng vì uống rượu.

    vừng, như "vừng trăng" (vhn)
    quầng, như "mắt có quầng" (btcn)
    vầng, như "vầng trăng" (btcn)
    vựng, như "vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)" (btcn)

    Chữ gần giống với 暈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

    Dị thể chữ 暈

    ,

    Chữ gần giống 暈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暈 Tự hình chữ 暈 Tự hình chữ 暈 Tự hình chữ 暈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暈

    quầng:mắt có quầng
    vầng:vầng trăng
    vừng:vừng trăng
    vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)
    暈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暈 Tìm thêm nội dung cho: 暈