Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頺, chiết tự chữ SỒI, TÒI, TỒI, ĐỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頺:
頺
Pinyin: tui2;
Việt bính: ;
頺 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 頺
Một dạng của chữ đồi 頹.đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (vhn)
sồi, như "vải sồi" (btcn)
tồi, như "tồi tàn" (btcn)
tòi, như "tòi lên" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頺
| sồi | 頺: | vải sồi |
| tòi | 頺: | tòi lên |
| tồi | 頺: | tồi tàn |
| đồi | 頺: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |

Tìm hình ảnh cho: 頺 Tìm thêm nội dung cho: 頺
