Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眶, chiết tự chữ KHUÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眶:
眶
Pinyin: kuang4;
Việt bính: hong1 kwaang1;
眶 khuông
Nghĩa Trung Việt của từ 眶
(Danh) Vành mắt.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi nữ luyến luyến, thế các mãn khuông 兒女戀戀, 涕各滿眶 (Phiên Phiên 翩翩) Con gái bịn rịn, lệ tràn đẫm mắt.
khuông, như "nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 眶 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÔNG
tròng; tròng mắt; hố mắt; hốc mắt。眼的四周;眼 眶子。
热泪满眶。
nước mắt lưng tròng.
眼泪夺眶而出。
nước mắt trào ra.
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÔNG
tròng; tròng mắt; hố mắt; hốc mắt。眼的四周;眼 眶子。
热泪满眶。
nước mắt lưng tròng.
眼泪夺眶而出。
nước mắt trào ra.
Chữ gần giống với 眶:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眶
| khuông | 眶: | nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt) |

Tìm hình ảnh cho: 眶 Tìm thêm nội dung cho: 眶
