Cao su chống va đập cửa
Chữ 饫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饫, chiết tự chữ ỐC, Ứ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饫:
饫
Biến thể phồn thể: 飫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
饫 ứ, ốc
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
饫 ứ, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 饫
Giản thể của chữ 飫.ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Nghĩa của 饫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。
Dị thể chữ 饫
飫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饫
| ứ | 饫: | ứ (no nê, chán chê) |

Tìm hình ảnh cho: 饫 Tìm thêm nội dung cho: 饫
