10 Món ăn tương khắc bằng tiếng Trung 1、 猪肉与豆类相克(Thịt lợn và đậu tương khắc):形成腹胀(fu4zhang4)(bị đầy hơi)、气壅(qi4yong1 – khó thở)、气滞(qi4zhi4 – khí không thông)
10 Món ăn tương khắc bằng tiếng Trung 1、 猪肉与豆类相克(Thịt lợn và đậu tương khắc):形成腹胀(fu4zhang4)(bị đầy hơi)、气壅(qi4yong1 – khó thở)、气滞(qi4zhi4 – khí không thông)
Học tiếng Trung / Tài liệu học tiếng Trung
Từ điển Trung Việt Hán Nôm trên điện thoại iOS
13 Tháng sáu, 2019
Bình luận gần đây