Tiếng Hoa hằng ngày bài 26 Chủ đề tiền tệ

1. 您要办理什么业务?
Nín yào bànlǐ shénme yèwù?
Chị có việc gì ?

您要办理什么业务Nín yào bànlǐ shénme yèwù?, có nghĩa là “Chị có việc gì ?”
您 nín, anh, chị, ông, bà.
要 yào , muốn.
办理 bànlǐ, làm.
什么 shénme, gì.
业务 yèwù, nghiệp vụ.

2. 我想换美元。
Wǒ xiǎng huàn měiyuán.
Tôi muốn đổi đô-la Mỹ.

sách tự học tiếng trung cho người mới

我想 wǒ xiǎng, tôi muốn.
换 huàn, đổi.
美元 měiyuán, đô-la Mỹ.

3. 现在的汇率是多少?
Xiànzài de huìlǜ shì duōshao?
Tỷ giá hiện nay là bao nhiêu ?

现在 xiànzài, hiện nay.
汇率 huìlǜ, tỷ giá hối đoái.
是 shì, là.
多少 duōshao, bao nhiêu.

4. 美元又跌了。
Měiyuán yòu diē le.
Đô-la Mỹ lại sụt giá.

美元 měiyuán, đô-la Mỹ.
又跌了 yòu diē le, lại sụt giá.
您好,要帮忙吗? Nín hǎo, yào bāngmáng ma?
Chào ông, ông có cần tôi giúp đỡ không ?
您好 nín hǎo, chào ông.
要 yào, cần.
帮忙 bāngmáng, giúp đỡ.
吗 ma, có…không.

5. 我交电话费。
Wǒ jiāo diànhuàfèi.
Tôi trả tiền điện thoại.

我 wǒ, tôi. 交 jiāo, trả.
电话费 diànhuà fèi, tiền điện thoại.

6. 我交电费。
Wǒ jiāo diànfèi.
Tôi trả tiền điện.

电费 diàn fèi, tiền điện.

7. 银行星期日休息吗?
Yínháng xīngqīrì xiūxi ma?
Ngân hàng chủ nhật có nghỉ không ?

银行 yínháng, ngân hàng.
星期日 xīngqīrì, chủ nhật.
休息 xiūxi, nghỉ.
吗 ma, có…không.

8. 我要办理汇款。
Wǒ yào bànlǐ huì kuǎn.
Tôi muốn gửi tiền.

我 wǒ ,tôi. 要 yào, muốn. 办理汇款 bànlǐ huì kuǎn, gửi tiền.

9. 10分钟左右能到账。
Shí fēnzhōng zuǒyòu néng dào zhàng.
Khoảng 10 phút sau sẽ đến.

10分钟 shí fēnzhōng, 10 phút.
左右 zuǒyòu, khoảng.
能 néng, sẽ.
到帐 dào zhàng, đến.

Xem thêm:  Tiếng hoa hằng ngày bài 2 khám bệnh

10. 手续费是多少?
Shǒuxùfèi shì duōshao?
Thủ tục phí là bao nhiêu ?

手续费 shǒuxùfèi, thủ tục phí.
是 shì, là.
多少 duōshao, bao nhiêu.

11. 每笔最高收费50元。
Měi bǐ zuì gāo shōufèi wǔshí yuán.
Mỗi lần gửi cao nhất thu 50 đồng.

每笔 měi bǐ, mỗi lần.
最高 zuì gāo, nhiều nhất.
收费 shōu fèi, lệ phí thủ tục.
50元 wǔshí yuán, 50 đồng.

Chúc mọi người một ngày tốt lành!

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: