Từ: ăn mặc kiểu trung quốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn mặc kiểu trung quốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănmặckiểutrungquốc

Dịch ăn mặc kiểu trung quốc sang tiếng Trung hiện đại:

中装 《中国旧式服装(区别于"中山装、西装"等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc

mặc:mặc kệ
mặc:tranh thuỷ mặc
mặc𬉵:trầm mặc
mặc:cá mực
mặc󱀰:mặc áo
mặc𬡶:mặc áo; mặc kệ
mặc𧞾:mặc áo, may mặc
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu

kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)
kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu chích (sửa sang)
kiểu:kiểu chích (sửa sang)
kiểu:bát kiểu (đồ sứ quý)
kiểu: 
kiểu:kiểu (sáng trắng)
kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung:trung tâm
trung:trung hiếu
trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc

quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
ăn mặc kiểu trung quốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn mặc kiểu trung quốc Tìm thêm nội dung cho: ăn mặc kiểu trung quốc