Từ: 不惑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不惑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất hoặc
Không mê hoặc.
◇Hậu Hán Thư 書:
Ngã hữu tam bất hoặc: tửu, sắc, tài dã
: 酒, 色, 也 (Dương Chấn truyện 傳) Ta có ba thứ không còn làm cho mê hoặc nữa: rượu, sắc đẹp và tiền của.Không còn ngờ nữa, không nghi ngờ, biết rõ lẽ đương nhiên của sự vật.
◇Luận Ngữ 語:
Tam thập nhi lập, tứ thập nhi bất hoặc, ngũ thập nhi tri thiên mệnh
立, , 命 (Vi chánh 政) (Ta) ba mươi tuổi biết tự lập, bốn mươi tuổi chẳng nghi hoặc, năm mươi tuổi biết mệnh trời.Chỉ tuổi bốn mươi.
§ Do câu nói của Khổng Tử:
Tứ thập nhi bất hoặc
(Vi chánh 政).
◎Như:
bất hoặc chi niên
年 tuổi bốn mươi.

Nghĩa của 不惑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhuò] bất hoặc; bốn mươi tuổi; chững chạc; sáng suốt; biết suy xét; người tứ tuần. (Luận ngữ - Vi chính - có câu: "tứ thập nhi bất hoặc": người tuổi 40 có thể biết rõ đúng sai nên không bị lầm lạc. Về sau dùng chữ"不惑"để chỉ người tứ tuần) 。《论语·为政》:"四十而不惑。"指人到了四十岁,能明辨是非而不受迷惑。后来用"不惑"指人四十岁。
年届不惑
tuổi đã 40; đã đến tuổi bất hoặc
不惑之年
tuổi bất hoặc; tuổi tứ tuần; tuổi không còn bị lầm lạc nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惑

hoặc:huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc

Gới ý 15 câu đối có chữ 不惑:

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

不惑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不惑 Tìm thêm nội dung cho: 不惑