Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác pháp
Đặt ra điển chương, pháp luật.Làm phép thuật.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Trương Bảo tác pháp, phong lôi đại tác, phi sa tẩu thạch, hắc khí mạn thiên, cổn cổn nhân mã, tự thiên nhi hạ
法, , 石, , 馬, 下 (Đệ nhị hồi) Trương Bảo thi triển pháp thuật, gió sấm nổi dậy, khí đen đầy trời, ầm ầm binh mã, từ trời hạ xuống.Dùng thủ đoạn.Răn bảo, quở trách.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tuy bất cảm a sất Tần Chung, khước nã trước Hương Liên tác pháp, phản thuyết tha đa sự
鐘, 法, 事 (Đệ cửu hồi) Tuy không dám mắng Tần Chung, mà lại quở trách Hương Liên, cho là hay sinh sự.Phương pháp làm văn chương hoặc vẽ tranh.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giá cá bất hảo, bất thị giá cá tác pháp. Nhĩ biệt phạ táo, chỉ quản nã liễu cấp tha tiều khứ, khán tha thị chẩm ma thuyết
好, 法. 臊, 去, (Đệ tứ thập bát hồi) Bài này không được, không phải lối làm như thế. Nhưng chị đừng xấu hổ, cứ mang sang cho (cô Đại Ngọc) xem, để coi cô ta bảo thế nào.Cách làm.
◎Như:
đậu hủ đích tác pháp
法 cách làm đậu hủ.

Nghĩa của 作法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòfǎ] 1. làm phép。旧时指道士施行法术。
2. phương pháp (văn)。作文的方法。
文章作法
phương pháp viết văn
3. cách làm; phương pháp làm。做法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
作法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作法 Tìm thêm nội dung cho: 作法