Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俩, chiết tự chữ LƯỠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俩:
俩
Biến thể phồn thể: 倆;
Pinyin: lia3, liang3;
Việt bính: loeng5;
俩 lưỡng
lưỡng, như "kĩ lưỡng" (gdhn)
Pinyin: lia3, liang3;
Việt bính: loeng5;
俩 lưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 俩
Giản thể của chữ 倆.lưỡng, như "kĩ lưỡng" (gdhn)
Nghĩa của 俩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (倆)
[liǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LẠNG, LƯỠNG
1. hai; đôi。两个。
咱俩。
hai chúng ta.
你们俩。
hai bạn.
一共五个,我吃了俩,他吃了三。
tất cả có năm cái, tôi ăn hết hai cái, anh ấy ăn hết ba cái.
2. vài cái; không nhiều。不多;几个。
就是有俩钱儿,也不能乱花呀。
thì chỉ có vài đồng thôi cũng không được dùng phí phạm.
一共只有这么俩人, 恐怕还不够。
tất cả chỉ có bấy nhiêu người thôi, e rằng vẫn không đủ.
Ghi chú: Chú ý: phía sau "俩"không thêm "个"hoặc các lượng từ khác.注意:"俩"后面不再接"个"字或其他量词。
Từ phồn thể: (倆)
[liǎng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: LƯỠNG
ngón; trò (thủ đoạn không đứng đắn)。伎俩:不正当的手段。
骗人的俩。
thủ đoạn bịp người.
[liǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LẠNG, LƯỠNG
1. hai; đôi。两个。
咱俩。
hai chúng ta.
你们俩。
hai bạn.
一共五个,我吃了俩,他吃了三。
tất cả có năm cái, tôi ăn hết hai cái, anh ấy ăn hết ba cái.
2. vài cái; không nhiều。不多;几个。
就是有俩钱儿,也不能乱花呀。
thì chỉ có vài đồng thôi cũng không được dùng phí phạm.
一共只有这么俩人, 恐怕还不够。
tất cả chỉ có bấy nhiêu người thôi, e rằng vẫn không đủ.
Ghi chú: Chú ý: phía sau "俩"không thêm "个"hoặc các lượng từ khác.注意:"俩"后面不再接"个"字或其他量词。
Từ phồn thể: (倆)
[liǎng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: LƯỠNG
ngón; trò (thủ đoạn không đứng đắn)。伎俩:不正当的手段。
骗人的俩。
thủ đoạn bịp người.
Chữ gần giống với 俩:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俩
倆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俩
| lưỡng | 俩: | kĩ lưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 俩 Tìm thêm nội dung cho: 俩
