Chữ 俩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俩, chiết tự chữ LƯỠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俩:

俩 lưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俩

Chiết tự chữ lưỡng bao gồm chữ 人 两 hoặc 亻 两 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俩 cấu thành từ 2 chữ: 人, 两
  • nhân, nhơn
  • lưỡng, lạng
  • 2. 俩 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 两
  • nhân
  • lưỡng, lạng
  • lưỡng [lưỡng]

    U+4FE9, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 倆;
    Pinyin: lia3, liang3;
    Việt bính: loeng5;

    lưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 俩

    Giản thể của chữ .
    lưỡng, như "kĩ lưỡng" (gdhn)

    Nghĩa của 俩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (倆)
    [liǎ]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: LẠNG, LƯỠNG
    1. hai; đôi。两个。
    咱俩。
    hai chúng ta.
    你们俩。
    hai bạn.
    一共五个,我吃了俩,他吃了三。
    tất cả có năm cái, tôi ăn hết hai cái, anh ấy ăn hết ba cái.
    2. vài cái; không nhiều。不多;几个。
    就是有俩钱儿,也不能乱花呀。
    thì chỉ có vài đồng thôi cũng không được dùng phí phạm.
    一共只有这么俩人, 恐怕还不够。
    tất cả chỉ có bấy nhiêu người thôi, e rằng vẫn không đủ.
    Ghi chú: Chú ý: phía sau "俩"không thêm "个"hoặc các lượng từ khác.注意:"俩"后面不再接"个"字或其他量词。
    Từ phồn thể: (倆)
    [liǎng]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: LƯỠNG
    ngón; trò (thủ đoạn không đứng đắn)。伎俩:不正当的手段。
    骗人的俩。
    thủ đoạn bịp người.

    Chữ gần giống với 俩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俩

    ,

    Chữ gần giống 俩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俩 Tự hình chữ 俩 Tự hình chữ 俩 Tự hình chữ 俩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俩

    lưỡng:kĩ lưỡng
    俩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俩 Tìm thêm nội dung cho: 俩