Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俪, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俪:
俪
Biến thể phồn thể: 儷;
Pinyin: li4, lai4;
Việt bính: lai6;
俪 lệ
lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)
Pinyin: li4, lai4;
Việt bính: lai6;
俪 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 俪
Giản thể của chữ 儷.lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 俪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儷)
[lì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LI, LỆ
1. thành đôi; thành cặp。成对的; 双的。
2. vợ chồng; phu thê; phu phụ。指夫妇。
俪影。
ảnh vợ chồng.
[lì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LI, LỆ
1. thành đôi; thành cặp。成对的; 双的。
2. vợ chồng; phu thê; phu phụ。指夫妇。
俪影。
ảnh vợ chồng.
Chữ gần giống với 俪:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俪
儷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俪
| lệ | 俪: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |

Tìm hình ảnh cho: 俪 Tìm thêm nội dung cho: 俪
