Chữ 剉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剉, chiết tự chữ TOẢ, TỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剉:

剉 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剉

Chiết tự chữ toả, tỏa bao gồm chữ 坐 刀 hoặc 坐 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剉 cấu thành từ 2 chữ: 坐, 刀
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剉 cấu thành từ 2 chữ: 坐, 刂
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • đao, đao đứng
  • tỏa [tỏa]

    U+5249, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo4;
    Việt bính: co3
    1. [折剉] chiết tỏa;

    tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 剉

    (Động) Bị tổn hại.

    (Động)
    Chặt đứt.

    toả, như "toả (chặt đứt)" (gdhn)

    Nghĩa của 剉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuò]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 9
    Hán Việt: TOẢ
    1. bị gẫy。折伤。
    2. cái giũa。同"锉"。

    Chữ gần giống với 剉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Chữ gần giống 剉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剉 Tự hình chữ 剉 Tự hình chữ 剉 Tự hình chữ 剉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剉

    toả:toả (chặt đứt)
    剉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剉 Tìm thêm nội dung cho: 剉