Chữ 剮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剮, chiết tự chữ QUA, QUẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剮:

剮 quả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剮

Chiết tự chữ qua, quả bao gồm chữ 咼 刀 hoặc 咼 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剮 cấu thành từ 2 chữ: 咼, 刀
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剮 cấu thành từ 2 chữ: 咼, 刂
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • đao, đao đứng
  • quả [quả]

    U+526E, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gua3;
    Việt bính: waa2;

    quả

    Nghĩa Trung Việt của từ 剮

    (Động) Róc thịt cho đến chết (một thứ hình phạt tàn khốc thời xưa).
    § Cũng gọi là lăng trì
    .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trác đại nộ, mệnh khiên xuất phẫu quả chi. Phu chí tử mạ bất tuyệt khẩu , . (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác nổi giận, sai đem ra xẻo thịt (Ngũ Phu). (Ngũ) Phu cho tới lúc chết mắng (Đổng Trác) không ngớt miệng.
    qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 剮:

    ,

    Dị thể chữ 剮

    ,

    Chữ gần giống 剮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剮 Tự hình chữ 剮 Tự hình chữ 剮 Tự hình chữ 剮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剮

    qua:qua (phân ra từng mảnh)
    剮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剮 Tìm thêm nội dung cho: 剮