Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剮, chiết tự chữ QUA, QUẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剮:
剮
Biến thể giản thể: 剐;
Pinyin: gua3;
Việt bính: waa2;
剮 quả
§ Cũng gọi là lăng trì 凌遲.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác đại nộ, mệnh khiên xuất phẫu quả chi. Phu chí tử mạ bất tuyệt khẩu 卓大怒, 命牽出剖剮之.孚至死罵不絕口 (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác nổi giận, sai đem ra xẻo thịt (Ngũ Phu). (Ngũ) Phu cho tới lúc chết mắng (Đổng Trác) không ngớt miệng.
qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)
Pinyin: gua3;
Việt bính: waa2;
剮 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 剮
(Động) Róc thịt cho đến chết (một thứ hình phạt tàn khốc thời xưa).§ Cũng gọi là lăng trì 凌遲.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác đại nộ, mệnh khiên xuất phẫu quả chi. Phu chí tử mạ bất tuyệt khẩu 卓大怒, 命牽出剖剮之.孚至死罵不絕口 (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác nổi giận, sai đem ra xẻo thịt (Ngũ Phu). (Ngũ) Phu cho tới lúc chết mắng (Đổng Trác) không ngớt miệng.
qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 剮:
剮,Dị thể chữ 剮
剐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剮
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |

Tìm hình ảnh cho: 剮 Tìm thêm nội dung cho: 剮
