Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 功能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công năng
Tài nghề, kĩ thuật.Hiệu năng, công hiệu, hiệu lực.Tài năng.
◇Vô danh thị 氏:
Tắc vị nhĩ thư kiếm công năng, nhân thử thượng cam thụ giá tao khang khí tức
, 息 (Cử án tề mi 眉, Đệ tam chiệp) Vì tài năng thư kiếm của ngươi, cho nên mới chịu nhận làm vợ chồng thanh khí.Chỉ người có tài năng.
◇Tào Tháo 操:
Thái bình thượng đức hạnh, hữu sự thưởng công năng
, (Luận lại sĩ hành năng lệnh 令) Khi thái bình thì trọng người có đức hạnh; lúc hữu sự, thì khen thưởng kẻ có tài năng.

Nghĩa của 功能 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngnéng] công năng; công hiệu; tác dụng; chức năng。事物或方法所发挥的有利的作用;效能。
功能齐全
có đầy đủ công hiệu.
这种药物功能显著。
tác dụng của loại thuốc này rất rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
功能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功能 Tìm thêm nội dung cho: 功能