công năng
Tài nghề, kĩ thuật.Hiệu năng, công hiệu, hiệu lực.Tài năng.
◇Vô danh thị 無名氏:
Tắc vị nhĩ thư kiếm công năng, nhân thử thượng cam thụ giá tao khang khí tức
則為你書劍功能, 因此上甘受這糟糠氣息 (Cử án tề mi 舉案齊眉, Đệ tam chiệp) Vì tài năng thư kiếm của ngươi, cho nên mới chịu nhận làm vợ chồng thanh khí.Chỉ người có tài năng.
◇Tào Tháo 曹操:
Thái bình thượng đức hạnh, hữu sự thưởng công năng
太平尚德行, 有事賞功能 (Luận lại sĩ hành năng lệnh 論吏士行能令) Khi thái bình thì trọng người có đức hạnh; lúc hữu sự, thì khen thưởng kẻ có tài năng.
Nghĩa của 功能 trong tiếng Trung hiện đại:
功能齐全
có đầy đủ công hiệu.
这种药物功能显著。
tác dụng của loại thuốc này rất rõ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 功能 Tìm thêm nội dung cho: 功能
