Cao su chống va đập cửa

Chữ 叻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叻, chiết tự chữ LẶC, SỰT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叻:

叻 lặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叻

Chiết tự chữ lặc, sựt bao gồm chữ 口 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叻 cấu thành từ 2 chữ: 口, 力
  • khẩu
  • lực, sức, sực, sựt
  • lặc [lặc]

    U+53FB, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: le4;
    Việt bính: lak6 lek1 lik1;

    lặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 叻

    (Danh) Thạch Lặc hay Lặc Phụ : tên gọi nước Tân Gia Ba (Singapore).
    sựt, như "nhai sựt sựt" (vhn)

    Nghĩa của 叻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lè]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: LẶC
    lặc; Tân Gia Ba; Singapore; Xin-ga-po; Xing。指新加坡。中国的侨民称新加坡为石叻、叻埠。
    叻币
    đô Xing

    Chữ gần giống với 叻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 叻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叻 Tự hình chữ 叻 Tự hình chữ 叻 Tự hình chữ 叻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叻

    sựt:nhai sựt sựt
    叻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叻 Tìm thêm nội dung cho: 叻