Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吀, chiết tự chữ XIN, XIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吀:
吀
Pinyin: mie1;
Việt bính: ;
吀
Nghĩa Trung Việt của từ 吀
xiên, như "nói xiên" (vhn)
xin, như "xin xỏ, ăn xin" (gdhn)
Chữ gần giống với 吀:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吀
| xin | 吀: | xin xỏ, ăn xin |
| xiên | 吀: | nói xiên |

Tìm hình ảnh cho: 吀 Tìm thêm nội dung cho: 吀
