Chữ 吋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吋, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吋

吋 cấu thành từ 2 chữ: 口, 寸
  • khẩu
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • []

    U+540B, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cun4;
    Việt bính: cyun3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 吋


    Nghĩa của 吋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cùn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: THỐN
    in-sơ; inch; thốn。英寸旧也作吋。
    [yīngcùn]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: THỐN
    tấc Anh (cách gọi cũ)。又cùn英寸旧也作吋。

    Chữ gần giống với 吋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Chữ gần giống 吋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吋 Tự hình chữ 吋 Tự hình chữ 吋 Tự hình chữ 吋

    吋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吋 Tìm thêm nội dung cho: 吋