Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吋, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吋:
吋
Pinyin: cun4;
Việt bính: cyun3;
吋
Nghĩa Trung Việt của từ 吋
Nghĩa của 吋 trong tiếng Trung hiện đại:
[cùn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: THỐN
in-sơ; inch; thốn。英寸旧也作吋。
[yīngcùn]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THỐN
tấc Anh (cách gọi cũ)。又cùn英寸旧也作吋。
Số nét: 6
Hán Việt: THỐN
in-sơ; inch; thốn。英寸旧也作吋。
[yīngcùn]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THỐN
tấc Anh (cách gọi cũ)。又cùn英寸旧也作吋。
Chữ gần giống với 吋:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 吋 Tìm thêm nội dung cho: 吋
