Từ: 定分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

định phận
Danh phận đã xác định.
◇Hậu Hán Thư 書:
Nhất tâm phụng đái, thượng toàn thiên ân, hạ hoàn tính mệnh. khắc cốt định phận, hữu tử vô nhị
戴, 恩, 命. 分, 二 (Đặng Chất truyện 傳) Một lòng phụng sự, trên giữ vẹn thiên ân, dưới bảo toàn tính mệnh, khi ghắc trong xương tủy danh phận đã định sẵn, dù chết cũng không thay lòng.Danh phận đã định vững chắc rõ ràng.
◇Tứ du kí 記:
Hoa Di hữu định phận, hà đắc tương phạm!
分, 犯 (Thiết quải đại nộ đỗng tân 賓) Hoa và Di đã có danh phận cố định, xâm phạm nhau sao được!Vận mạng người ta đã được sắp đặt từ trước, sức người khó mà thay đổi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quân thần các hữu định phận. Tung kim sự tướng quân, tuy phó thang đạo hỏa, nhất duy sở mệnh
分. 軍, 火, 命 (Đệ nhị thập tam hồi) Vua tôi ai cũng có vận mạng sắp đặt sẵn. Nay Tung thờ tướng quân, dù nhảy vào nước sôi, giẫm lên lửa bỏng, cũng xin vâng mệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
定分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定分 Tìm thêm nội dung cho: 定分